Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CACBONATIT

đá macma dạng hạt kết tinh, trong đó 8% là những tinh thể lớn canxi cacbonat hoặc canxi - magie cacbonat, khoáng vật khác là fenpat, fenpatoit, những khoáng vật chứa nguyên tố hiếm (niobi, tantan, vv.) và phóng xạ (thori, urani). C thường liên quan với các đá siêu mafic như periđotit, kimbeclit hoặc đá kiềm như sienit, nephelin. Liên quan với C thường có các mỏ đất hiếm và phóng xạ.