Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CẤP ĐỘNG ĐẤT

đơn vị quy ước (đánh giá bằng số) của cường độ động đất trên mặt đất (x. Thang động đất).