Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CÁNH ĐỨT GÃY

phần đá ở một bên mặt đứt gãy (x. Đứt gãy), được chia thành: cánh trên là bộ phận nằm ở phía trên mặt đứt gãy, cánh dưới là bộ phận nằm ở phía dưới mặt đứt gãy hoặc chia thành: cánh sụt, là cánh hạ thấp tương đối so với cánh bên cạnh, cánh nâng, là cánh nâng lên tương đối so với cánh bên cạnh.