Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CHANXEĐON

 (A. chalcedony), khoáng vật, SiO2. Biến thể thạch anh ẩn tinh, dạng sợi rất nhỏ, sắp xếp song song hoặc toả tia. Tập hợp dạng thận, cầu. Màu trắng, xám, vàng lục. Độ cứng 6 - 7. Khối lượng riêng 2,6 g/cm3. Nguồn gốc trầm tích hoá học, sinh học (đá phiến silic điatomit), nhiệt dịch (lấp đầy lỗ hổng của đá phun trào) và phong hoá. Loại C có cấu tạo dải gọi là agat (xt. Agat).