Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BRUXIT

(A. brushite), khoáng vật phụ lớp hiđroxit - Mg(OH)2, hệ ba phương. Tạp chất: sắt, mangan. Tập hợp tấm, lá, keo. Màu trắng. Ánh thuỷ tinh trên bề mặt vết vỡ. Độ cứng 2,5. Khối lượng riêng 2,4 g/cm3. Thường gặp trong đá secpentinit hoặc đá vôi đolomit hoá dưới dạng mạch nhỏ. Nguyên liệu dùng trong công nghiệp đồ gốm, sản xuất giấy, vật liệu chịu lửa. Tìm thấy trong mỏ sắt Thạch Khê (Hà Tĩnh) và trong các đá siêu mafit Sông Mã.