Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CHANCOZIN

(A. chalcosine hoặc chalcosite), khoáng vật của đồng, thuộc lớp sunfua - Cu2S. Tạp chất: bạc, sắt, coban, niken, asen, vàng. Hệ thoi. Tập hợp hạt đặc sít, hạt xâm nhiễm. Màu xám chì. Ánh kim. Độ cứng 2,5 - 3. Khối lượng riêng 5,5 - 5,8 g/cm3. Thường gặp trong các mỏ đồng nguồn gốc nhiệt dịch và ngoại sinh. Nguồn để lấy quặng đồng. Thường tập trung trong đới làm giàu sunfua thứ sinh ở các mỏ quặng đồng bị oxi hoá. Phổ biến ở mỏ đồng Biển Động (Bắc Giang).