Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CHANCOPIRIT

 (A. chalcopyrite), khoáng vật của đồng, thuộc lớp sunfua - CuFeS2. Tạp chất: xesi, telu, kẽm, vàng, bạc, vv. Hệ bốn (tứ) phương. Màu vàng thau. Ánh kim mạnh. Tập hợp hạt, khối đặc sít, hạt xâm nhiễm, mạch, dạng cầu, dạng thận, vv. Độ cứng 3 - 4. Khối lượng riêng 4,1 - 4,3 g/cm3. Khoáng vật chứa đồng phổ biến nhất, nguồn quặng đồng. Thường gặp trong các mỏ nguồn gốc macma dung li, scacnơ, nhiệt dịch, trầm tích. Phổ biến trong các mỏ quặng đồng Sinh Quyển (Lào Cai), mỏ đồng - niken Bản Xang (Sơn La).