Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CÂY VẨY

 (Lepidodendron; lépi idos - vẩy; dendron - cây), cây cổ xưa, thuộc nhóm thực vật bào tử Lycopsida, có thể cao 30 m, là thành phần chính của cây rừng vào kỉ Cacbon, Pecmi. Vỏ cây có các vết sẹo gốc lá dạng vẩy cá, hệ thống thân ngầm dạng rễ mọc toẽ ngang chứng tỏ cây mọc ở đầm lầy. Xuất hiện vào kỉ Đêvôn, phong phú vào kỉ Cacbon, tuyệt diệt vào cuối kỉ Pecmi.