Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VÙNG QUẶNG

diện tích mang quặng gần đẳng thước hoặc định hướng không đều đặn, một bộ phận của tỉnh, miền, sinh khoáng. VQ có đặc điểm địa chất và sinh khoáng riêng (phát triển các thành hệ quặng hoặc các mỏ khoáng của một hoặc một số kim loại). Các VQ thường phân cách nhau bởi những diện tích có khoáng hoá yếu hoặc không có khoáng hoá. Đối với những vùng đang phát triển công nghiệp khai khoáng thì khái niệm VQ trùng với khái niệm vùng kinh tế, đôi khi trùng với vùng hành chính - địa lí. Trong phạm vi VQ phân ra các đới, nút, trường quặng. Chiều dài và chiều rộng VQ từ vài chục đến vài trăm kilômét, diện tích tới hàng trăm hoặc hàng nghìn kilômét vuông, có khi tới chục nghìn kilômét vuông. Vd. Ở Việt Nam, có VQ thiếc (Sn) Sơn Dương, VQ chì - kẽm (Pb - Zn) Chợ Điền.