Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CẮT QUAY

(tk. cắt cánh), một dạng thí nghiệm đất dính yếu tại hiện trường, được thực hiện bằng dụng cụ gồm bốn cánh (hai bản kim loại trực giao), ấn xuống đất (có thể là đáy lỗ khoan), quay một vòng; đo mômen quay lớn nhất, suy ra lực chống cắt của đất - coi như bằng lực dính của đất.