Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BIẾN CHẤT

 (địa chất), quá trình nội sinh làm biến đổi đá ở trạng thái cứng do các yếu tố: nhiệt độ, áp suất tăng cao, các dung dịch tạo khoáng cùng tác động hoặc chỉ một hay hai yếu tố, làm xuất hiện những khoáng vật mới, những kiến trúc mới, những cấu tạo mới trong những điều kiện vật lí và hoá học khác hẳn điều kiện ban đầu thành tạo đá. Nếu chỉ có tác động của nhiệt thì đá bị nhiệt BC; nếu chỉ áp suất tác động: đá bị BC động lực; nếu cả nhiệt và áp suất tác động: đá bị BC nhiệt động lực; nếu có sự trao đổi các nguyên tố hoá học: đá bị BC trao đổi. Vd. đá vôi Đêvôn ở Thạch Khê (Hà Tĩnh) tiếp xúc với granit, do tác động của nhiệt và dung dịch khoáng bị biến đổi thành đá hoa và đá scacnơ chứa granat và manhetit, tạo quặng sắt.