Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BƠMIT

(A. boehmite), khoáng vật phụ lớp hiđroxit - AlOOH. Tạp chất: sắt, kali, vv. Hệ thoi. Tập hợp hạt đậu, các tinh thể nhỏ, nền ẩn tinh, vô định hình; không màu, trắng phớt vàng; độ cứng 3,5 - 4,0; khối lượng riêng 3,01 - 3,06 g/cm3; thường gặp trong các mỏ bauxit trầm tích và phong hoá; khoáng vật chính của một số quặng bauxit; gặp trong quặng bauxit ở Cao Bằng, Lạng Sơn.