Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VUNFENIT

 (A. wulfenite), khoáng vật lớp molipđat Pb[MoO4]. Tạp chất: Ca, đất hiếm, W, V, U, vv. Gặp dưới dạng tinh thể hệ bốn phương, tinh đám, dạng vỏ. Độ cứng khoảng 3. Khối lượng riêng 6,8 g/cm3. V được hình thành trong đới oxi hoá mỏ chì (Pb), quặng chì (Pb).