Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VUAZIT

[A. wurtzite; đặt theo tên nhà hoá học Pháp Vuyêc (Wurtz)], khoáng vật lớp sunfua ZnS. Tạp chất gecmani, cađimi. Hệ sáu phương và ba phương. Tập hợp dạng keo, đồng tâm, toả tia, dạng lớp, dạng sợi. Màu như sfalerit, phụ thuộc vào lượng tạp chất sắt, từ màu sáng tới nâu và đen. Độ cứng 3,5 - 4,0; khối lượng riêng 4,0 - 4,1 g/cm3. Biến thể của ZnS không bền vững ở nhiệt độ 1.020 oC. Gặp trong các mỏ quặng đa kim, quặng sunfua chứa thiếc, đi cùng với sfalerit.