Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CẤU TẠO ĐỊA CHẤT

1. Một nhánh của môn kiến tạo, nghiên cứu hình thái, nguồn gốc của các dạng nằm cơ bản của đá, các thể địa chất trong vỏ Trái Đất dưới tác dụng của chuyển động kiến tạo; nghiên cứu mối quan hệ tiếp xúc cũng như trình tự sinh thành (tuổi) của các đá hoặc thể địa chất nói trên. Có ý nghĩa thực tiễn trong tìm kiếm, thăm dò, khai thác khoáng sản, các công trình có liên quan với địa chất.

2. Đặc trưng của sự sắp xếp, phân bố, tuổi thành tạo và sự biến dạng của các hệ tầng đá của một vùng nào đó trong vỏ Trái Đất.