Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CATACLA

(A. cataclastics; tk. cà ép; từ tiếng HL. katakláō), sự phá huỷ cấu trúc bên trong và phần nào làm vỡ vụn các đá khi chúng bị những lực kiến tạo ở trong các đới uốn nếp hoặc đứt gãy. Bề ngoài đá bị cà ép vẫn giữ trạng thái cục đặc sít, vẫn giữ nguyên thành phần hoá học và khoáng vật, nhưng khi soi dưới kính hiển vi mới thấy rõ các mạng tinh thể bị biến dạng cơ học, các khoáng vật tạo thành những song tinh, có những mặt trượt, thay đổi hình dạng và kích thước của hạt, nứt ra và tách thành những hạt nhỏ hơn. Những đá bị cà ép như vậy gọi là cataclazit hoặc đá cà ép.