Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CÁT KẾT

(tên cũ: sa thạch), đá trầm tích vụn cơ học, do các hạt cát gắn kết lại bởi xi măng silic, canxi, oxit sắt, vv. Tuỳ theo từng loại xi măng mà CK có màu sáng, xám, lục đỏ, vv. CK dùng làm cối đá, làm đá xây dựng [đền Ăngko (Angkor) được xây dựng bằng CK]. CK chứa urani; CK chứa đồng có thể khai thác để lấy urani, đồng nếu hàm lượng quặng đủ cao.