Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CASITERIT

(A. cassiterite), khoáng vật của thiếc, thuộc phụ lớp oxit đơn giản - SnO2. Hệ bốn phương. Tạp chất: sắt, niobi, tantan, titan, vonfram, mangan, inđi, vv. Tập hợp hạt, tinh thể, hạt xâm nhiễm, tinh đám, nền keo dạng tuyền hoa, kết hạch với cấu trúc vòng đồng tâm. Không màu, xám, vàng mật ong, hung nâu, đỏ gạch, đen, vv. Ánh kim cương. Độ cứng 6 - 7. Khối lượng riêng 6,5 - 7,1 g/cm3. Thường gặp trong các mỏ nguồn gốc pecmatit, scacnơ, nhiệt dịch, grâyzen, sa khoáng. Nguồn chủ yếu của quặng thiếc. Phổ biến ở các mỏ thiếc Tĩnh Túc (Cao Bằng), Sơn Dương (Tuyên Quang), Quỳ Hợp (Nghệ An), Lâm Đồng.

Casiterit

Tinh thể và song tinh casiterit hình mỏ chim