Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CẦU THẢI ĐẤT ĐÁ

 tổ hợp máy mỏ hoạt động liên tục, dùng để khấu lớp phủ đất đá mềm và chuyển ra bãi thải xa hàng trăm mét. Là một kết cấu kim loại gồm các công son bốc dỡ (có trang bị máy xúc nhiều gàu), kết cấu nhịp và công son thải có lắp hệ thống chuyển tải. Thông thường, CTĐĐ di chuyển trên đường ray, nặng tới 10 nghìn tấn, năng suất tới 23.200 m3/h. Dùng ở các mỏ lộ thiên có năng suất cao. Được dùng phổ biến trong các mỏ than nâu ở Liên Xô và Đức.