Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BỘT KẾT

(tk. alơrôlit, đá bột kết), là loại đá bột, trong đó các hạt bột được gắn kết lại và cứng thành đá (xt. Bột).