Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CALÊĐÔNI

(A. Caledonian), chuyển động kiến tạo xảy ra vào kỉ Ocđôvic - Silua (khoảng 440 - 500 triệu năm về trước), tạo thành các núi của phần lớn nước Anh, phía tây bắc vùng Xcanđinavi (Scandinavie) và một số nơi khác trên thế giới. Miền do chuyển động C tạo núi uốn nếp được gọi là calêđônit. Biểu hiện của chuyển động C ở Việt Nam phân bố trong khu vực đông bắc Bắc Bộ, Việt Bắc và kéo dài sang miền duyên hải Đông Nam Trung Quốc.