Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CALAMIN

(A. calamine; tk. hemimocfit, hanmei), khoáng vật chứa kẽm, thuộc lớp silicat đảo -  Zn4(Si2O3)(OH)2.2H2O. Hệ thoi. Tập hợp hạt đặc sít, dạng đất, dạng vỏ, tinh thể phóng tia, dạng thận, nhũ đá. Không màu, trắng, xanh lơ đến nâu vàng. Ánh thuỷ tinh. Độ cứng 4,5 - 5,0; khối lượng riêng 3,4 - 3,5 g/cm3. Gặp trong đới oxi hoá mỏ quặng kẽm và mỏ đa kim. Nguồn nguyên liệu quặng kẽm. Phổ biến trong các mỏ đa kim Phia Khao, Chợ Điền (Bắc Kạn), Lang Hít (Thái Nguyên).