Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AUTUNIT

[Ph. autunite; tên gọi xuất xứ theo tên vùng Autun (Autun) ở Pháp, nơi tìm ra khoáng vật đầu tiên], khoáng vật photphat urani ngậm nước - Ca(UO2)2(PO4)2.(10 - 12)H2O. Nhóm mica urani. Hệ bốn phương. Phát quang mạnh. Tập hợp tinh đám, vảy. Màu vàng phớt lục, vàng xám. Độ cứng 2 - 3, khối lượng riêng 3,1 - 3,2 g/cm3. Gặp trong đới oxi hoá mỏ pecmatit, mỏ nhiệt dịch chứa urani; trong mỏ trầm tích, thường đi cùng với các khoáng vật photphat, asenat, silicat urani, các oxit mangan, jarozit, vv. Khoáng vật phổ biến nhất trong các khoáng vật thứ sinh của urani. Tìm thấy trong mỏ urani Bình Đường (Cao Bằng), mỏ than Nông Sơn (Quảng Nam - Đà Nẵng).