Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BỒN

(tk. bồn địa, bồn trũng), nơi địa hình thấp trũng có dạng chậu (bồn), dạng bầu dục, dạng lòng chảo, có thể kín khi tất cả các dòng chảy hướng vào giữa hoặc mở do có sông chảy qua. Diện tích có thể từ vài kilômét vuông đến hàng nghìn kilômét vuông. Có nhiều nguồn gốc: sụt lún kiến tạo, xâm thực, vv. Phân biệt các loại B: 1) B nội lưu: miền trũng kín ở trong lục địa, hệ thống thuỷ văn không thông ra biển hoặc đại dương. 2) B trầm tích: B nước hiện tại hoặc trong quá khứ có lắng đọng trầm tích. Tuỳ nguồn gốc, phân biệt: B trầm tích biển, B trầm tích hồ; theo tính chất nước phân ra: B trầm tích nước mặn, nước lợ, nước ngọt, vv. (xt. Bồn thu nước). B trầm tích Kainôzôi trên thềm lục địa Việt Nam chứa dầu khí: B Cửu Long, B Nam Côn Sơn.