Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AUGIT

(A. augite), khoáng vật piroxen (Ca, Na) (Mg, Fe2+, Fe3+, Al) [(Si, Al)2O6]. Hệ đơn nghiêng. Tinh thể dạng lăng trụ ngắn, dạng tấm. Tập hợp dạng hạt đặc sít. Cát khai hoàn toàn với góc cát khai bằng 87o. Màu đen, nâu đen, lục sẫm. Biến thể A có khe nứt cát khai dòng và cực mảnh gọi là đialagơ. A có trong các đá macma bazơ và siêu bazơ. Ở Việt Nam, có trong bazan Tây Nguyên, gabro Tri Năng (Thanh Hoá), vv.