Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BÃI THẢI

(cg. bã thải), bãi chứa đất đá thải khi khai thác khoáng sản. Ở mỏ lộ thiên, người ta phân biệt BT trong (nằm trong biên giới công trường khai thác) và BT ngoài (nằm ngoài biên giới công trường khai thác). Tuỳ theo thiết bị sử dụng, có phương pháp thải bằng máy thải đất đá kiểu công son, cầu thải, máy xúc, máy gạt, máy ủi hay thải bằng sức nước. Trong xưởng tuyển khoáng, nhà máy luyện kim, nhà máy nhiệt điện... BT là bãi chứa quặng đuôi, chứa xỉ. Hiện nay, người ta hết sức lưu ý đến việc sử dụng đất đá, khoáng sản không đạt yêu cầu, chất thải... chứa tại các BT.