Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BASNEZIT

(A. bastnasite), khoáng vật, CaCO3, chứa 65 - 75% TR2O3 (TR: viết tắt từ terre rare - các nguyên tố đất hiếm). Hệ ba phương, tinh thể dạng tấm. Không màu hoặc vàng, ánh thuỷ tinh, ánh mỡ. Độ cứng 4,5; khối lượng riêng 4,9 g/cm3. Gặp trong mạch barit liên quan với granosienit kiềm, trong đá granit, pecmatit kiềm, trong điều kiện biểu sinh. Gặp trong mỏ đất hiếm Nậm Xe và Đông Pao (Lai Châu), đi cùng với barit và fluorit. Là khoáng vật chính để lấy đất hiếm nhóm nhẹ.