Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ANHIĐRIT

(địa chất; A. anhydrite), khoáng vật, Ca(SO4). Hệ trực thoi. Tinh thể dạng lăng trụ, kim, tấm. Tập hợp dạng sợi, hạt kết hạch. Không màu hoặc có màu ngoại sắc. Độ cứng 3,5; khối lượng riêng 3,0 g/cm3. A có nguồn gốc trầm tích. Dùng làm chất phụ gia trong sản xuất xi măng. Trên bán đảo Đông Dương, thường thấy A cùng với thạch cao ở vùng Viêng Chăn, Thà Ngòn thuộc Lào.