Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ASENOPIRIT

(A. arsenopyrite), khoáng vật chủ yếu của quặng asen, thuộc lớp sunfua - FeAsS. Hệ đơn nghiêng. Tạp chất: coban, niken, vàng, vv. Màu trắng thiếc. Độ cứng 5,5 - 6; khối lượng riêng 5,9 - 6,3 g/cm3. Các hợp chất của As dùng để sản xuất thuốc trừ sâu, chế màu, dùng trong công nghiệp thuộc da. Gặp trong các mỏ scacnơ, nhiệt dịch đi kèm với quặng vonfram, thiếc, vàng, niken - coban, chì - kẽm, thuỷ ngân, vv. Thường có mặt trong quặng antimon Làng Vài, Chiêm Hoá (Tuyên Quang), mỏ quặng đa kim Chợ Điền (Bắc Kạn), mỏ thiếc Sơn Dương (Tuyên Quang), phía tây Nghệ An - Hà Tĩnh, mỏ pirit Nam Đông (Thừa Thiên - Huế), mỏ vàng Nà Pái (Lạng Sơn), vv.