Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BOCNIT

(A. bornite), khoáng vật của đồng, thuộc lớp sunfua - Cu5FeS4. Hệ lập phương. Đa hình. Tập hợp hạt, khối đặc sít. Màu sẫm, đỏ màu đồng với các tia màu sặc sỡ trên mặt. Ánh bán kim. Độ cứng 3,0; khối lượng riêng 4,9 - 5,3 g/cm3. Thường gặp trong các mỏ quặng đồng ở đới làm giàu thứ sinh do chancopirit biến thành, trong các mỏ cát kết ngậm đồng và mỏ nhiệt dịch. Thường gặp trong mỏ đồng Biển Động (Bắc Giang), các mỏ và điểm quặng đồng ở Lai Châu, Sơn La, Hà Tây, Hoà Bình.