Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BÓC MÒN

(cg. bào mòn, cà mòn), quá trình di chuyển và phá huỷ các sản phẩm phong hoá đất đá do nước, gió, băng hà và trọng lực, khiến trầm tích đọng ở nơi thấp hơn và đá gốc bị lộ ra. Hướng phát triển của địa hình lục địa phụ thuộc vào mối quan hệ giữa BM và chuyển động của vỏ Trái Đất. Trong điều kiện kiến tạo ổn định, kết quả của BM tạo ra những đồng bằng BM, những pêđiplen kiểu đồng bằng Êa Sup ở Tây Nguyên.