Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BELEMNIT

 (L. belemno; cg. tiễn thạch, tên đá), nhóm sinh vật cổ, thuộc lớp Chân đầu (Cephalopoda), ngành Thân mềm. Hoá thạch thường gặp của chúng là phần vỏ trong, có hình dạng như đầu mũi tên. Xuất hiện từ kỉ Cacbon, phát triển phong phú trong các kỉ Jura và Krêta, tuyệt diệt vào cuối kỉ Krêta. Ở Việt Nam, đã tìm thấy B trong trầm tích Jura hạ ở vùng Thọ Lâm - Hữu Niên (Quảng Nam - Đà Nẵng).

 


Belemnit

A – Tái dựng giống Belemnit: h   Hốc; pk   Phòng khí;

mn   Mai nguyên thuỷ; mo   Mỏ; xt   Xúc tu.

B – Chi tiết của chúng: v   Vách; pđ   Phòng đầu;
si Siphon.

C Cắt qua mỏ thể hiện cấu trúc lớp:  h    Hốc;

rb  Rãnh bụng