Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BỌ BA THUỲ

(Trilobita; L. tri – ba, lobus – thuỳ), lớp động vật cổ, thuộc ngành Chân khớp (Arthropoda), sống ở biển vào đại Cổ sinh. Lưng BBT có mai bảo vệ chia làm ba thuỳ dọc cơ thể. Từ đầu đến đuôi thân cũng chia làm ba phần rõ nét: đầu, mình và đuôi. Mình và đuôi gồm nhiều đốt (từ 2 đến 44), mỗi đốt mang một đôi tua màng. BBT phân bố rộng rãi ở các biển vào đại Cổ sinh, nhưng phát triển cực thịnh và có ý nghĩa quan trọng về địa tầng trong các trầm tích từ kỉ Cambri đến kỉ Silua. Ở Việt Nam, đã tìm được rất nhiều hoá thạch BBT trong trầm tích Cambri, một số trong trầm tích Ocđôvic - Silua và rất hiếm trong trầm tích Đêvôn, Pecmi. Dựa vào các hoá thạch này, trầm tích Cambri - Ocđôvic đã được định tuổi và đối sánh tốt với nhau.

 


Bọ ba thuỳ

mg – migian; m – mắt;

 gm –  gai má; s – sườn;

đk – đường khâu đầu