Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ALUNIT

(A. alunite), khoáng vật nhóm sunfat - KAl2(OH)6.(SO4)2 thường chứa sắt (tới 8%), natri (tới 4,6%). Hệ ba phương. Tinh thể dạng tấm, hình mặt thoi. Tập hợp chặt sít. Màu trắng, xám hoặc phớt vàng, phớt nâu. Độ cứng 3,8 - 4,5; khối lượng riêng 2,6 - 2,8 g/cm3. A dùng để chế phèn, nhôm sunfat và nhôm oxit. A gặp trong vỏ phong hoá và cũng rất phổ biến trong các thành tạo núi lửa bị tác dụng của nhiệt dịch. Ở Việt Nam, A gặp trong mỏ cao lanh nhiệt dịch ở Tấn Mài, Quảng Ninh.