Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ALƠRIT

(A. aleurite; cg. đá bột), đá trầm tích vụn gồm những hạt (thạch anh, fenpat, mica) rất nhỏ, kích thước 0,01 - 0,1 mm hoặc mịn 0,01 - 0,05 mm.