Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BẢN ĐỒ KIẾN TẠO

bản đồ thể hiện các kiến trúc của vỏ Trái Đất trong một khu vực hoặc toàn bộ Trái Đất và phản ánh sự phát triển của chúng ở những giai đoạn nhất định. Bản đồ được lập trên cơ sở phân tích bản đồ địa chất kết hợp sử dụng các tư liệu địa vật lí, địa kĩ thuật cùng các tư liệu địa chất khác có liên quan. Thuộc BĐKT có bản đồ cổ kiến tạo, BĐKT theo chuyên đề (vd. BĐKT động đất, BĐKT khe nứt, vv.). Giống bản đồ địa chất, mức độ nghiên cứu của BĐKT cũng được phản ánh qua tỉ lệ của bản đồ. Tuỳ theo các học thuyết kiến tạo, có nhiều loại BĐKT khác nhau, nhưng chúng đều giải thích lịch sử phát triển của vỏ Trái Đất và mối liên quan đến sự phân bố các mỏ khoáng sản.