Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BITMUTIN

(A. bismuthine), Bi2S3; khoáng vật và là một trong các loại quặng chứa bitmut. Hệ thoi, tinh thể lăng trụ, hình kim. Màu xám chì, trắng sắc vàng hoặc xanh. Ánh kim loại. Độ cứng 2 - 2,5. Khối lượng riêng 6,78 g/cm3. Phân bố rải rác trong vỏ Trái Đất, hàm lượng thấp. Thường đi kèm các quặng khác như quặng đồng, pirit, asenopirit, vv. Là sản phẩm phụ của quá trình tách quặng chì, đồng, kẽm. Khi luyện đồng, các kim loại bitmut, chì, antimon, asen cùng các hợp chất khác bay hơi theo khói, ngưng tụ trên kênh dẫn khói. Dựa vào nhiệt độ nóng chảy khác nhau của kim loại (có thể đưa thêm canxi để thay đổi nhiệt độ nóng chảy của hệ), người ta tách riêng từng kim loại, lấy bitmut. Ngoài ra, còn dùng phương pháp điện phân để tách bitmut. Gặp ở Núi Pháo (Đại Từ, Thái Nguyên).