Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT CẤU TẠO

bản đồ lập theo phương pháp thể hiện trong không gian như bản đồ địa hình một loại mặt địa chất nào đấy (vd. móng hoặc nóc của một hệ tầng, mặt một tầng chuẩn, mặt bất chỉnh hợp, mặt chứa nước...) nhằm thể hiện cả phần ở dưới sâu hình thái cấu tạo của mặt địa chất định nghiên cứu. BĐĐCCT phục vụ công tác thăm dò, đánh giá trữ lượng khoáng sản và nước dưới đất, phục vụ các yêu cầu có liên quan với địa chất cấu tạo.