Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ANĐEZIT

(A. andesite), đá phun trào trung tính, tương ứng với điorit. Màu xám lục. Thành phần khoáng vật gồm plagiocla trung tính (anđezin) hoặc bazơ, amphibon, biotit, piroxen. A và bazan tạo nên khối lượng chính đá phun trào ở các khu vực hoạt động núi lửa xưa và nay. Có nhiều ở núi Anđet (Andes; Nam Mĩ), do đó lấy tên của núi này. Ở Việt Nam, có nhiều ở vùng Đơn Dương, núi Châu Thới.