Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BIOTIT

(A. biotite; cg. mica đen), khoáng vật nhóm mica K(Fe,Mg)3(Si3AlO10)(OH,F)2. Hệ đơn nghiêng. Tinh thể dạng tấm, lăng trụ ngắn, đôi khi có dạng tháp đôi. Cát khai thành những tấm rất mỏng. Màu nâu, lục, đen. Độ cứng 2,5 - 3,5; khối lượng riêng: 2,8 - 3,4 g/cm3. B là khoáng vật rất phổ biến trong đá macma và biến chất. Trong pecmatit có thể gặp những tinh thể rất lớn, tới 7 m2.