Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VÒM NÚI LỬA

dung nham có độ nhớt cao không phun trào ra mà đông đặc, tạo thành vòm cứng lại ở bên trên và miệng núi lửa. Dưới áp lực của dòng dung nham mới nâng lên từ bên dưới, dung nham cổ cũng được nâng lên. Điển hình của núi lửa dạng vòm là núi lửa Pơlê (Pelée) ở đảo Mactinich (Martinique) - khi áp suất tăng, dung nham có thể thoát ra khỏi miệng núi lửa thành hình kim cao dần cho tới khi núi lửa nổ tung.