Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VÒM

1. Phần nâng cao của một thể địa chất có dạng hơi tròn hoặc dạng elip và uốn cong thoải. Vd. V nâng kiến tạo, V núi lửa, V muối, vv.

2. Phần uốn cong chuyển tiếp từ cánh này sang cánh kia trong một nếp uốn (x. Nếp uốn), gọi là V nếp uốn.