Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VOLASTONIT

(A. wollastonite), khoáng vật, phụ lớp silicat chuỗi Ca3[Si3O9]. Hệ ba nghiêng. Tinh thể dạng kim, tấm; tập hợp dạng vảy, toả tia, sợi. Màu trắng hơi phớt xám hoặc hồng nhạt. Cát khai hoàn toàn. Độ cứng 4,5 - 5; khối lượng riêng 2,78 - 2,92 g/cm3. V là khoáng vật trao đổi thay thế điển hình, thường gặp ở chỗ tiếp xúc giữa đá macma và đá vôi. Dùng trong công nghiệp gốm, sứ, thuỷ tinh, giấy, sơn, màu, vv.

 

Volastonit

Tinh thể volastonit