Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AZURIT

(Ph. azur – màu xanh da trời), khoáng vật cacbonat – Cu3(CO3)2(OH)2. Hệ đơn nghiêng. Tập hợp hạt đặc sít, tinh đám phóng tia dạng đất, dạng vỏ. Ánh thuỷ tinh. Xanh lơ, xanh lam. Độ cứng 3,5 - 4,0. Khối lượng riêng 3,8 g/cm3. Gặp trong các đới oxi hoá mỏ đồng, thường thay thế đá cacbonat, xi măng vôi trong đá cát kết vây quanh thân quặng. Nguồn nguyên liệu quặng đồng, sản xuất bột màu xanh lơ. Gặp ở mỏ đồng Sơn Động (Bắc Giang).