Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ANTIMONIT

[A. antimonite, cg. stibnit (stibnite)], khoáng vật chủ yếu của quặng antimon, thuộc lớp sunfua - Sb2S3. Hệ thoi. Tạp chất: bitmut, asen, bạc và vàng. Tập hợp thể hình kim, dạng ống có khía sọc, tập hợp hạt đặc sít, hạt xâm nhiễm. Ánh kim loại. Màu xám chì. Độ cứng 2,7 - 3,5; khối lượng riêng 4,5 - 4,7 g/cm3. Gặp trong các mỏ nhiệt dịch nhiệt độ thấp. Hàm lượng quặng công nghiệp tối thiểu chứa 1,2 - 1,5% antimon. Mỏ Dương Huy (Quảng Ninh), mỏ Tà Soi (Nghệ An)... đã bị Pháp khai thác hết. Mỏ Làng Vài (Tuyên Quang) là mỏ duy nhất có giá trị, hàm lượng antimon 14,78%, hiện nay đang được khai thác.