Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BAZAN

(A. basalt), đá phun trào mafic, có hàm lượng oxit silic dưới 52%, thành phần hoá học tương ứng với đá xâm nhập gabro, màu sẫm, thành phần khoáng vật gồm labrađo, piroxen, olivin. B tạo nên những lớp phủ rộng lớn ở Việt Nam, nhất là ở Tây Nguyên và Nam Bộ. Sự phong hoá của đá B đã dẫn tới sự thành tạo đất đỏ, đất đỏ nâu màu mỡ hoặc quặng bauxit. Đất B ở Việt Nam chiếm khoảng 2,4 triệu ha, thích hợp cho nhiều loại cây công nghiệp lâu năm: cao su, cà phê, chè, vv. Đá B đun nóng chảy có thể kéo sợi làm bông thuỷ tinh, hoặc đúc làm vật liệu chịu axit.