Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BERIN

(A. beryl), khoáng vật phụ nhóm silicat vòng - Al2Be3 (Si6O18). Hệ sáu (lục) phương. Tạp chất Fe2+, Fe3+, mangan, natri, liti, kali, crom, scanđi, vv. Tinh thể lăng trụ 6 mặt đơn lẻ, dạng tinh đám, tập hợp hạt đặc sít, xâm nhiễm. Xanh lục, trắng, vàng nhạt, xám. Ánh thuỷ tinh. Loại B trong suốt, màu đẹp là đá quý: emơrôt, aquamarin, heliođo. Độ cứng 7,5 - 8,0; khối lượng riêng 2,7 - 2,9 g/cm3. Thường gặp trong các mỏ nguồn gốc pecmatit, khí thành - nhiệt dịch, grâyzen, mạch thạch anh, vv. B là nguồn quặng để lấy berili (Be) và đá quý. Tìm thấy trong pecmatit Thạch Khoán (Phú Thọ).

 


Berin

Các tinh thể berin