Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BEREZIT

(A. beresite), đá biến chất trao đổi nhiệt dịch (x. Metasomatit) gồm chủ yếu thạch anh, anbit, serixit, pirit, rutin. Thành tạo trong quá trình biến đổi nhiệt dịch đá granit và các đá có thành phần tương ứng. Là dấu hiệu để tìm kiếm vàng và các loại quặng molipđen, đồng, chì - kẽm, bạc.