Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ACGENTIT

(A. argentite), khoáng vật của quặng bạc (Ag), thuộc lớp sunfua – Ag2S; hệ lập phương. Tạp chất: đồng, chì, sắt, antimon, vv. Thường gặp ở dạng hỗn hợp hạt, gân mạch, hạt xâm nhiễm, nhánh cây, vv. Ánh kim loại. Màu xám, xám đen. Độ cứng 2 - 2,7; khối lượng riêng 7,1 g/cm3. Gặp trong các mỏ quặng chì - kẽm và quặng bạc nhiệt dịch nhiệt độ thấp, mỏ quặng coban - niken, bạc dạng mạch, trong đới oxi hoá và đới gắn kết mỏ quặng đa kim. Hàm lượng công nghiệp tối thiểu Ag trong quặng 0,02%. Ở Việt Nam, có trong mỏ chì - kẽm Na Sơn (Hà Giang), Tú Lệ (Yên Bái).