Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
Á CÁT

trầm tích lục địa trẻ, bở rời. Thành phần gồm 70 - 90% cát, bột và 10 - 30% hạt có kích thước dưới 0,01 mm. Hạt có kích thước lớn hơn 2 mm gọi là cuội, dăm. Hạt có kích thước 0,5 - 2 mm là cát hạt to; hạt 0,25 - 0,5 mm là cát hạt vừa; hạt 0,1 - 0,25 mm là cát mịn; hạt 0,05 - 0,1 mm là cát bụi và hạt 0,005 - 0,05 mm là hạt bụi; hạt nhỏ hơn 0,005 mm là hạt sét. Căn cứ vào giới hạn chảy và giới hạn dẻo để xác định loại đất. Hiệu số của giới hạn chảy và giới hạn dẻo đạt 1 - 7 gọi là AC.